cao lớn

cao lớn

Cây cổ thụ cao lớn sừng sững giữa sân đình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chiều cao tầm vóc vượt trội so với mức trung bình: "cao lớn" dùng để miêu tả người hoặc vật thân hình to lớn, đồ sộ, với chiều cao bề ngang đáng kể.
    • vóc dáng to lớn, khỏe mạnh: Từ này không chỉ nhấn mạnh chiều cao còn hàm ý về một tầm vóc, thể hình to lớn, đầy đặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thân hình cao lớn vạm vỡ. (Anh ấy thân hình cao lớn vạm vỡ.)
    • Cây cổ thụ cao lớn sừng sững giữa sân đình. (Cây cổ thụ cao lớn sừng sững giữa sân đình.)
    • Ước mơ của cậu trở thành một chàng trai cao lớn. (Ước mơ của cậu trở thành một chàng trai cao lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao lớn khỏe mạnh": thường đi cùng nhau để nhấn mạnh cả về tầm vóc lẫn sức khỏe.

    • Cha tôi tuy đã lớn tuổi nhưng vẫn cao lớn khỏe mạnh. (Cha tôi tuy đã lớn tuổi nhưng vẫn cao lớn khỏe mạnh.)
  • "vóc dáng cao lớn": cụm từ thường dùng để miêu tả tổng thể hình thể của một người.

    • Với vóc dáng cao lớn, anh ấy rất phù hợp với vị trí trung vệ. (Với vóc dáng cao lớn, anh ấy rất phù hợp với vị trí trung vệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao (tính từ): chỉ tập trung vào chiều cao, không nhất thiết bao hàm ý "lớn" về bề ngang hay tầm vóc.

    • Tòa nhà cao chọc trời. (Tòa nhà cao chọc trời.)
  • To lớn (tính từ): nhấn mạnh vào kích thước, sự đồ sộ, có thể không bao gồm ý "cao".

    • Chiếc tủ to lớn chiếm gần hết bức tường. (Chiếc tủ to lớn chiếm gần hết bức tường.)
  • Vạm vỡ (tính từ): nhấn mạnh vào sự săn chắc, khỏe mạnh của thân thể, thường đi kèm với "cao lớn".

    • Lực sĩ thân hình vạm vỡ. (Lực sĩ thân hình vạm vỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lớn lao: thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự vĩ đại, to tát ( dụ: ước mơ lớn lao). Ít dùng để miêu tả hình thể cụ thể.
  • Đồ sộ: thường dùng cho công trình, vật thể quy mô, kích thước rất lớn.
Từ trái nghĩa
  • Thấp : chiều cao tầm vóc nhỏ hơn mức trung bình.
  • Nhỏ nhắn: dáng người nhỏ, thanh mảnh.